质问 đọc là zhìwèn, nghĩa là chất vấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
质问
zhìwèn
chất vấn
động từ
Ví dụ với 质问
顾客生气地质问店员为什么多收了钱。
Gùkè shēngqì de zhìwèn diànyuán wèishénme duō shōu le qián.
Khách hàng tức giận chất vấn nhân viên cửa hàng tại sao lại thu thừa tiền.
面对同事的质问,他终于承认自己错了。
Miànduì tóngshì de zhìwèn, tā zhōngyú chéngrèn zìjǐ cuò le.
Trước sự chất vấn của đồng nghiệp, cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận mình sai.
Cách viết 质问 (thứ tự nét)
质… nét
问… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 质问
质问 tiếng Trung là gì?
质问 (zhìwèn) nghĩa là chất vấn (động từ).
质问 đọc thế nào?
质问 đọc là zhìwèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 质问 thế nào?
Ví dụ: 顾客生气地质问店员为什么多收了钱。 (Gùkè shēngqì de zhìwèn diànyuán wèishénme duō shōu le qián.) nghĩa là: Khách hàng tức giận chất vấn nhân viên cửa hàng tại sao lại thu thừa tiền.
质问 thuộc cấp HSK mấy?
质问 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.