过问 đọc là guòwèn, nghĩa là hỏi đến, can thiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
过问
guòwèn
hỏi đến, can thiệp
động từ

Ví dụ với 过问

家里的小事,爸爸从来不过问。
Jiā li de xiǎoshì, bàba cónglái bú guòwèn.
Chuyện nhỏ trong nhà, bố chưa bao giờ hỏi đến.
经理很少过问员工的私人生活。
Jīnglǐ hěn shǎo guòwèn yuángōng de sīrén shēnghuó.
Quản lý rất ít hỏi han đến đời sống riêng tư của nhân viên.

Cách viết 过问 (thứ tự nét)

过… nét
问… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 过问

过问 tiếng Trung là gì?

过问 (guòwèn) nghĩa là hỏi đến, can thiệp (động từ).

过问 đọc thế nào?

过问 đọc là guòwèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 过问 thế nào?

Ví dụ: 家里的小事,爸爸从来不过问。 (Jiā li de xiǎoshì, bàba cónglái bú guòwèn.) nghĩa là: Chuyện nhỏ trong nhà, bố chưa bao giờ hỏi đến.

过问 thuộc cấp HSK mấy?

过问 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.