难 đọc là nán, thuộc bộ 172 (隹), gồm 10 nét.
难
nán
Bộ thủ 172 (隹)10 nét
Phân rã chữ 难
⿰又隹
Cách viết 难 (thứ tự nét)
难… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 难
- 难 nán – khó
- 为难 wéinán – khó xử; làm khó
- 刁难 diāonàn – làm khó
- 困难 kùnnan – khó khăn
- 灾难 zāinàn – thảm họa, tai ương
- 磨难 mónàn – gian nan
- 空难 kōngnàn – tai nạn hàng không
- 艰难 jiānnán – khó khăn, gian nan
- 苦难 kǔnàn – khổ nạn
- 遇难 yùnàn – gặp nạn
- 避难 bìnàn – lánh nạn
- 难以 nányǐ – khó mà, khó có thể
- 难免 nánmiǎn – khó tránh khỏi
- 难关 nánguān – cửa ải khó
- 难受 nánshòu – khó chịu (trong người); buồn bã
- 难听 nántīng – khó nghe, chói tai
- 难堪 nánkān – khó xử
- 难处 nánchù – khó khăn
- 难度 nándù – độ khó
- 难得 nándé – hiếm có, khó có được
- 很难说 hěn nánshuō – khó nói, chưa chắc
- 难为情 nánwéiqíng – ngượng ngùng
- 在所难免 zàisuǒnánmiǎn – khó tránh khỏi
- 难以置信 nányǐzhìxìn – khó tin
HT-07