难为情 đọc là nánwéiqíng, nghĩa là ngượng ngùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
难为情
nánwéiqíng
ngượng ngùng
tính từ

Ví dụ với 难为情

第一次上台演讲,她有点难为情。
Dì yī cì shàng tái yǎnjiǎng, tā yǒudiǎn nánwéiqíng.
Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, cô ấy hơi ngượng ngùng.
被老师当众表扬,他难为情地笑了笑。
Bèi lǎoshī dāngzhòng biǎoyáng, tā nánwéiqíng de xiào le xiào.
Được thầy giáo khen trước lớp, cậu ấy cười ngượng ngùng.

Cách viết 难为情 (thứ tự nét)

难… nét
为… nét
情… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 难为情

难为情 tiếng Trung là gì?

难为情 (nánwéiqíng) nghĩa là ngượng ngùng (tính từ).

难为情 đọc thế nào?

难为情 đọc là nánwéiqíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 难为情 thế nào?

Ví dụ: 第一次上台演讲,她有点难为情。 (Dì yī cì shàng tái yǎnjiǎng, tā yǒudiǎn nánwéiqíng.) nghĩa là: Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, cô ấy hơi ngượng ngùng.

难为情 thuộc cấp HSK mấy?

难为情 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.