难度 đọc là nándù, nghĩa là độ khó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
难度
nándù
độ khó
danh từ
Ví dụ với 难度
这道题的难度很大。
Zhè dào tí de nándù hěn dà.
Độ khó của bài này rất lớn.
Cách viết 难度 (thứ tự nét)
难… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 难度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 难 | nán | 又 | 10 |
| 度 | dù | 广 | 9 |
Hỏi nhanh về 难度
难度 tiếng Trung là gì?
难度 (nándù) nghĩa là độ khó (danh từ).
难度 đọc thế nào?
难度 đọc là nándù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 难度 thế nào?
Ví dụ: 这道题的难度很大。 (Zhè dào tí de nándù hěn dà.) nghĩa là: Độ khó của bài này rất lớn.
难度 thuộc cấp HSK mấy?
难度 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet