空难 đọc là kōngnàn, nghĩa là tai nạn hàng không. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
空难
kōngnàn
tai nạn hàng không
danh từ
Ví dụ với 空难
这部电影讲的是一次空难后的救援故事。
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí cì kōngnàn hòu de jiùyuán gùshi.
Bộ phim này kể câu chuyện cứu hộ sau một vụ tai nạn hàng không.
跟汽车相比,发生空难的概率其实很低。
Gēn qìchē xiāngbǐ, fāshēng kōngnàn de gàilǜ qíshí hěn dī.
So với ô tô, xác suất xảy ra tai nạn hàng không thực ra rất thấp.
Cách viết 空难 (thứ tự nét)
空… nét
难… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 空难
空难 tiếng Trung là gì?
空难 (kōngnàn) nghĩa là tai nạn hàng không (danh từ).
空难 đọc thế nào?
空难 đọc là kōngnàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空难 thế nào?
Ví dụ: 这部电影讲的是一次空难后的救援故事。 (Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí cì kōngnàn hòu de jiùyuán gùshi.) nghĩa là: Bộ phim này kể câu chuyện cứu hộ sau một vụ tai nạn hàng không.
空难 thuộc cấp HSK mấy?
空难 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.