苦难 đọc là kǔnàn, nghĩa là khổ nạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
苦难
kǔnàn
khổ nạn
danh từ

Ví dụ với 苦难

这本小说写了一家人经历的苦难和希望。
Zhè běn xiǎoshuō xiě le yì jiā rén jīnglì de kǔnàn hé xīwàng.
Cuốn tiểu thuyết này viết về nỗi khổ nạn và hy vọng mà một gia đình đã trải qua.
经历过苦难的人往往更懂得珍惜。
Jīnglì guo kǔnàn de rén wǎngwǎng gèng dǒngde zhēnxī.
Người đã trải qua khổ nạn thường biết trân trọng hơn.

Cách viết 苦难 (thứ tự nét)

苦… nét
难… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 苦难

苦难 tiếng Trung là gì?

苦难 (kǔnàn) nghĩa là khổ nạn (danh từ).

苦难 đọc thế nào?

苦难 đọc là kǔnàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 苦难 thế nào?

Ví dụ: 这本小说写了一家人经历的苦难和希望。 (Zhè běn xiǎoshuō xiě le yì jiā rén jīnglì de kǔnàn hé xīwàng.) nghĩa là: Cuốn tiểu thuyết này viết về nỗi khổ nạn và hy vọng mà một gia đình đã trải qua.

苦难 thuộc cấp HSK mấy?

苦难 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.