食 đọc là shí, thuộc bộ 184 (食), gồm 9 nét.
食
shí
Bộ thủ 184 (食)9 nét
Phân rã chữ 食
⿱人良
Cách viết 食 (thứ tự nét)
食… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 食
- 主食 zhǔshí – món ăn chính, lương thực chính
- 伙食 huǒshí – bữa ăn tập thể
- 捕食 bǔshí – bắt mồi
- 粮食 liángshi – lương thực
- 素食 sùshí – đồ chay
- 美食 měishí – món ngon; ẩm thực
- 膳食 shànshí – bữa ăn
- 零食 língshí – đồ ăn vặt, quà vặt
- 食品 shípǐn – thực phẩm
- 食堂 shítáng – nhà ăn, căng-tin
- 食宿 shísù – ăn ở
- 食欲 shíyù – cảm giác thèm ăn
- 食物 shíwù – thức ăn, thực phẩm
- 食用 shíyòng – ăn được, dùng làm thức ăn
- 饮食 yǐnshí – ăn uống, chế độ ăn
- 废寝忘食 fèiqǐnwàngshí – quên ăn quên ngủ
- 节衣缩食 jiéyīsuōshí – thắt lưng buộc bụng
- 衣食住行 yīshízhùxíng – ăn mặc ở đi lại
HT-07