素食 đọc là sùshí, nghĩa là đồ chay. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
素食
sùshí
đồ chay
danh từ, động từ

Ví dụ với 素食

她不吃肉,平时只吃素食。
Tā bù chī ròu, píngshí zhǐ chī sùshí.
Cô ấy không ăn thịt, bình thường chỉ ăn đồ chay.
这家素食餐厅的豆腐做得特别好。
Zhè jiā sùshí cāntīng de dòufu zuò de tèbié hǎo.
Món đậu phụ của nhà hàng chay này làm đặc biệt ngon.

Cách viết 素食 (thứ tự nét)

素… nét
食… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 素食

素食 tiếng Trung là gì?

素食 (sùshí) nghĩa là đồ chay (danh từ, động từ).

素食 đọc thế nào?

素食 đọc là sùshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 素食 thế nào?

Ví dụ: 她不吃肉,平时只吃素食。 (Tā bù chī ròu, píngshí zhǐ chī sùshí.) nghĩa là: Cô ấy không ăn thịt, bình thường chỉ ăn đồ chay.

素食 thuộc cấp HSK mấy?

素食 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.