节衣缩食 đọc là jiéyīsuōshí, nghĩa là thắt lưng buộc bụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
节衣缩食
jiéyīsuōshí
thắt lưng buộc bụng
thành ngữ

Ví dụ với 节衣缩食

为了供孩子上大学,父母节衣缩食。
Wèile gōng háizi shàng dàxué, fùmǔ jiéyīsuōshí.
Để nuôi con học đại học, bố mẹ thắt lưng buộc bụng.
他节衣缩食攒了两年钱,终于买了电脑。
Tā jiéyīsuōshí zǎn le liǎng nián qián, zhōngyú mǎi le diànnǎo.
Anh ấy thắt lưng buộc bụng dành dụm hai năm, cuối cùng đã mua được máy tính.

Cách viết 节衣缩食 (thứ tự nét)

节… nét
衣… nét
缩… nét
食… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 节衣缩食

节衣缩食 tiếng Trung là gì?

节衣缩食 (jiéyīsuōshí) nghĩa là thắt lưng buộc bụng (thành ngữ).

节衣缩食 đọc thế nào?

节衣缩食 đọc là jiéyīsuōshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 节衣缩食 thế nào?

Ví dụ: 为了供孩子上大学,父母节衣缩食。 (Wèile gōng háizi shàng dàxué, fùmǔ jiéyīsuōshí.) nghĩa là: Để nuôi con học đại học, bố mẹ thắt lưng buộc bụng.

节衣缩食 thuộc cấp HSK mấy?

节衣缩食 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.