食宿 đọc là shísù, nghĩa là ăn ở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
食宿
shísù
ăn ở
danh từ
Ví dụ với 食宿
公司为新员工免费提供食宿。
Gōngsī wèi xīn yuángōng miǎnfèi tígōng shísù.
Công ty cung cấp chỗ ăn ở miễn phí cho nhân viên mới.
参加夏令营的费用包括食宿和交通。
Cānjiā xiàlìngyíng de fèiyòng bāokuò shísù hé jiāotōng.
Chi phí tham gia trại hè bao gồm ăn ở và đi lại.
Cách viết 食宿 (thứ tự nét)
食… nét
宿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 食宿
食宿 tiếng Trung là gì?
食宿 (shísù) nghĩa là ăn ở (danh từ).
食宿 đọc thế nào?
食宿 đọc là shísù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 食宿 thế nào?
Ví dụ: 公司为新员工免费提供食宿。 (Gōngsī wèi xīn yuángōng miǎnfèi tígōng shísù.) nghĩa là: Công ty cung cấp chỗ ăn ở miễn phí cho nhân viên mới.
食宿 thuộc cấp HSK mấy?
食宿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.