零食 đọc là língshí, nghĩa là đồ ăn vặt, quà vặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
零食
língshí
đồ ăn vặt, quà vặt
danh từ
Ví dụ với 零食
孩子们都喜欢吃零食。
Háizimen dōu xǐhuan chī língshí.
Bọn trẻ đều thích ăn đồ ăn vặt.
Lưu ý khi dùng
Ăn giữa các bữa chính: 小零食 là các thứ nhỏ như hạt, kẹo, bim bim.
Cách viết 零食 (thứ tự nét)
零… nét
食… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 零食
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 零 | líng | 雨 | 13 |
| 食 | shí | 食 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 零食
零食 tiếng Trung là gì?
零食 (língshí) nghĩa là đồ ăn vặt, quà vặt (danh từ).
零食 đọc thế nào?
零食 đọc là língshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 零食 thế nào?
Ví dụ: 孩子们都喜欢吃零食。 (Háizimen dōu xǐhuan chī língshí.) nghĩa là: Bọn trẻ đều thích ăn đồ ăn vặt.
零食 thuộc cấp HSK mấy?
零食 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet