捕食 đọc là bǔshí, nghĩa là bắt mồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
捕食
bǔshí
bắt mồi
động từ

Ví dụ với 捕食

青蛙趴在荷叶上,等着捕食路过的小虫。
Qīngwā pā zài héyè shàng, děng zhe bǔshí lùguò de xiǎo chóng.
Con ếch nằm trên lá sen, chờ bắt mồi những con sâu nhỏ đi ngang.
猫头鹰通常在夜间飞出来捕食。
Māotóuyīng tōngcháng zài yèjiān fēi chūlai bǔshí.
Cú mèo thường bay ra kiếm mồi vào ban đêm.

Cách viết 捕食 (thứ tự nét)

捕… nét
食… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 捕食

捕食 tiếng Trung là gì?

捕食 (bǔshí) nghĩa là bắt mồi (động từ).

捕食 đọc thế nào?

捕食 đọc là bǔshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捕食 thế nào?

Ví dụ: 青蛙趴在荷叶上,等着捕食路过的小虫。 (Qīngwā pā zài héyè shàng, děng zhe bǔshí lùguò de xiǎo chóng.) nghĩa là: Con ếch nằm trên lá sen, chờ bắt mồi những con sâu nhỏ đi ngang.

捕食 thuộc cấp HSK mấy?

捕食 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.