衣食住行 đọc là yīshízhùxíng, nghĩa là ăn mặc ở đi lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
衣食住行
yīshízhùxíng
ăn mặc ở đi lại
Hán Việt: y thực trú hành
thành ngữ
Ví dụ với 衣食住行
衣食住行都很重要。
Yī shí zhù xíng dōu hěn zhòngyào.
Ăn mặc ở đi lại đều rất quan trọng.
这本书介绍当地的衣食住行。
Zhè běn shū jièshào dāngdì de yī shí zhù xíng.
Cuốn sách này giới thiệu ăn mặc ở đi lại của địa phương.
Cách viết 衣食住行 (thứ tự nét)
衣… nét
食… nét
住… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 衣食住行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 衣 | yī | 衣 | 6 |
| 食 | shí | 食 | 9 |
| 住 | zhù | 亻 | 7 |
| 行 | xíng | 行 | 6 |
Hỏi nhanh về 衣食住行
衣食住行 tiếng Trung là gì?
衣食住行 (yīshízhùxíng) nghĩa là ăn mặc ở đi lại (thành ngữ).
衣食住行 đọc thế nào?
衣食住行 đọc là yīshízhùxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 衣食住行 thế nào?
Ví dụ: 衣食住行都很重要。 (Yī shí zhù xíng dōu hěn zhòngyào.) nghĩa là: Ăn mặc ở đi lại đều rất quan trọng.
衣食住行 thuộc cấp HSK mấy?
衣食住行 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.