Pinyin niu – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết niu: niū, niú, niǔ, niù.
Pinyin xiu – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết xiu: xiū, xiǔ, xiù.
Pinyin you – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết you: yōu, yóu, yǒu, yòu.
Pinyin er – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết er: ér, ěr, èr.
Pinyin fan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết fan: fān, fán, fǎn, fàn.
Pinyin fa – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết fa: fā, fá, fǎ, fà.
Pinyin fang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết fang: fāng, fáng, fǎng, fàng.
Pinyin fen – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết fen: fēn, fén, fěn, fèn.
Pinyin fei – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết fei: fēi, féi, fěi, fèi.
Pinyin feng – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết feng: fēng, féng, fěng, fèng.