Pinyin fou – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết fou: fóu, fǒu.
Pinyin hai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết hai: hāi, hái, hǎi, hài.
Pinyin fu – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết fu: fū, fú, fǔ, fù.
Pinyin hao – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết hao: hāo, háo, hǎo, hào.
Pinyin he – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết he: hē, hé, hè.
Pinyin huai – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết huai: huái, huài.
Pinyin hong – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết hong: hōng, hóng, hǒng, hòng.
Pinyin huan – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết huan: huān, huán, huǎn, huàn.
Pinyin huang – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết huang: huāng, huáng, huǎng, huàng.
Pinyin hun – cách đọc, các thanh điệu và chữ Hán
Âm tiết hun: hūn, hún, hùn.