除 đọc là chú, thuộc bộ 170 (阜), gồm 10 nét.
除
chú
Bộ thủ 170 (阜)10 nét
Phân rã chữ 除
⿰阝余
Cách viết 除 (thứ tự nét)
除… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 除
- 除 chú – ngoài ra, trừ
- 免除 miǎnchú – miễn trừ
- 切除 qiēchú – cắt bỏ
- 删除 shānchú – xóa bỏ
- 剔除 tīchú – loại bỏ
- 去除 qùchú – loại bỏ
- 废除 fèichú – bãi bỏ
- 开除 kāichú – sa thải; đuổi học
- 扣除 kòuchú – khấu trừ
- 扫除 sǎochú – dọn dẹp
- 拆除 chāichú – dỡ bỏ, phá dỡ
- 排除 páichú – loại trừ, gạt bỏ
- 消除 xiāochú – xóa bỏ, loại bỏ
- 清除 qīngchú – xóa bỏ
- 破除 pòchú – phá bỏ
- 解除 jiěchú – gỡ bỏ, chấm dứt
- 解除 jiěchú – giải trừ
- 除了 chúle – ngoài … ra, trừ …
- 除去 chúqù – loại bỏ; ngoại trừ
- 除夕 chúxī – đêm giao thừa
- 除外 chúwài – ngoại trừ
- 除非 chúfēi – trừ phi, trừ khi
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)