除了 đọc là chúle, nghĩa là ngoài … ra, trừ …. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
除了
chúle
ngoài … ra, trừ …
giới từ

Ví dụ với 除了

除了我,大家都去过。
Chúle wǒ, dàjiā dōu qùguo.
Ngoài tôi ra, mọi người đều đã đi rồi.

Lưu ý khi dùng

Hai mẫu: 除了…以外,都… (trừ ra, đều) và 除了…以外,还… (ngoài ra còn).

Cách viết 除了 (thứ tự nét)

除… nét
了… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 除了

ChữPinyinBộ thủSố nét
除chú阜9
了le亅2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 除了

除了 tiếng Trung là gì?

除了 (chúle) nghĩa là ngoài … ra, trừ … (giới từ).

除了 đọc thế nào?

除了 đọc là chúle. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 除了 thế nào?

Ví dụ: 除了我,大家都去过。 (Chúle wǒ, dàjiā dōu qùguo.) nghĩa là: Ngoài tôi ra, mọi người đều đã đi rồi.

除了 thuộc cấp HSK mấy?

除了 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet