扫除 đọc là sǎochú, nghĩa là dọn dẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
扫除
sǎochú
dọn dẹp
động từ

Ví dụ với 扫除

春节前,全家人一起做大扫除。
Chūnjié qián, quánjiā rén yìqǐ zuò dàsǎochú.
Trước Tết, cả nhà cùng tổng vệ sinh.
周末我们把房间彻底扫除了一遍。
Zhōumò wǒmen bǎ fángjiān chèdǐ sǎochú le yí biàn.
Cuối tuần chúng tôi dọn dẹp phòng ốc thật kỹ một lượt.

Cách viết 扫除 (thứ tự nét)

扫… nét
除… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 扫除

扫除 tiếng Trung là gì?

扫除 (sǎochú) nghĩa là dọn dẹp (động từ).

扫除 đọc thế nào?

扫除 đọc là sǎochú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 扫除 thế nào?

Ví dụ: 春节前,全家人一起做大扫除。 (Chūnjié qián, quánjiā rén yìqǐ zuò dàsǎochú.) nghĩa là: Trước Tết, cả nhà cùng tổng vệ sinh.

扫除 thuộc cấp HSK mấy?

扫除 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.