开除 đọc là kāichú, nghĩa là sa thải; đuổi học. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
开除
kāichú
sa thải; đuổi học
động từ

Ví dụ với 开除

公司因为他多次迟到,决定把他开除。
Gōngsī yīnwèi tā duō cì chídào, juédìng bǎ tā kāichú.
Công ty vì anh ta nhiều lần đi muộn nên quyết định sa thải anh ta.
学校规定,严重违反校规的学生可能会被开除。
Xuéxiào guīdìng, yánzhòng wéifǎn xiàoguī de xuésheng kěnéng huì bèi kāichú.
Nhà trường quy định, học sinh vi phạm nghiêm trọng nội quy trường có thể bị đuổi học.

Cách viết 开除 (thứ tự nét)

开… nét
除… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 开除

开除 tiếng Trung là gì?

开除 (kāichú) nghĩa là sa thải; đuổi học (động từ).

开除 đọc thế nào?

开除 đọc là kāichú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开除 thế nào?

Ví dụ: 公司因为他多次迟到,决定把他开除。 (Gōngsī yīnwèi tā duō cì chídào, juédìng bǎ tā kāichú.) nghĩa là: Công ty vì anh ta nhiều lần đi muộn nên quyết định sa thải anh ta.

开除 thuộc cấp HSK mấy?

开除 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.