队 đọc là duì, thuộc bộ 170 (阜), gồm 5 nét.
队
duì
Bộ thủ 170 (阜)5 nét
Phân rã chữ 队
⿰阝人
Cách viết 队 (thứ tự nét)
队… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 队
- 队 duì – đội, đội ngũ; hàng
- 乐队 yuèduì – ban nhạc
- 乐队 yuèduì – ban nhạc
- 军队 jūnduì – quân đội
- 团队 tuánduì – đội nhóm, team
- 带队 dàiduì – dẫn đoàn
- 掉队 diàoduì – tụt lại phía sau
- 排队 páiduì – xếp hàng
- 球队 qiúduì – đội bóng
- 部队 bùduì – bộ đội, đơn vị quân đội
- 队伍 duìwu – đội ngũ; hàng (người)
- 队员 duìyuán – đội viên, thành viên đội
- 队形 duìxíng – đội hình
- 队长 duìzhǎng – đội trưởng
- 领队 lǐngduì – dẫn đoàn; trưởng đoàn
- 啦啦队 lālāduì – đội cổ vũ
- 成群结队 chéngqúnjiéduì – thành đàn thành đội
HT-07