带队 đọc là dàiduì, nghĩa là dẫn đoàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
带队
dàiduì
dẫn đoàn
động từ
Ví dụ với 带队
这次夏令营由王老师带队。
Zhè cì xiàlìngyíng yóu Wáng lǎoshī dài duì.
Trại hè lần này do thầy Vương dẫn đoàn.
导游带队参观了古城,大家玩得很开心。
Dǎoyóu dài duì cānguān le gǔchéng, dàjiā wán de hěn kāixīn.
Hướng dẫn viên dẫn đoàn tham quan thành cổ, mọi người chơi rất vui.
Cách viết 带队 (thứ tự nét)
带… nét
队… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 带队
带队 tiếng Trung là gì?
带队 (dàiduì) nghĩa là dẫn đoàn (động từ).
带队 đọc thế nào?
带队 đọc là dàiduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 带队 thế nào?
Ví dụ: 这次夏令营由王老师带队。 (Zhè cì xiàlìngyíng yóu Wáng lǎoshī dài duì.) nghĩa là: Trại hè lần này do thầy Vương dẫn đoàn.
带队 thuộc cấp HSK mấy?
带队 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.