乐队 đọc là yuèduì, nghĩa là ban nhạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
乐队
yuèduì
ban nhạc
danh từ
Ví dụ với 乐队
乐队今天晚上有演出。
Yuèduì jīntiān wǎnshang yǒu yǎnchū.
Ban nhạc tối nay có buổi diễn.
Lưu ý khi dùng
Đọc yuè (nhạc), không đọc lè.
Cách viết 乐队 (thứ tự nét)
乐… nét
队… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 乐队
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 乐 | yuè | 丿 | 5 |
| 队 | duì | 阝 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 乐队
乐队 tiếng Trung là gì?
乐队 (yuèduì) nghĩa là ban nhạc (danh từ).
乐队 đọc thế nào?
乐队 đọc là yuèduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 乐队 thế nào?
Ví dụ: 乐队今天晚上有演出。 (Yuèduì jīntiān wǎnshang yǒu yǎnchū.) nghĩa là: Ban nhạc tối nay có buổi diễn.
乐队 thuộc cấp HSK mấy?
乐队 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet