掉队 đọc là diàoduì, nghĩa là tụt lại phía sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
掉队
diàoduì
tụt lại phía sau
động từ

Ví dụ với 掉队

爬山的时候,有一个同学掉队了。
Pá shān de shíhou, yǒu yí ge tóngxué diàoduì le.
Lúc leo núi, có một bạn học bị tụt lại phía sau.
技术更新太快,不努力学习就会掉队。
Jìshù gēngxīn tài kuài, bù nǔlì xuéxí jiù huì diàoduì.
Công nghệ đổi mới quá nhanh, không nỗ lực học tập sẽ bị tụt lại phía sau.

Cách viết 掉队 (thứ tự nét)

掉… nét
队… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 掉队

掉队 tiếng Trung là gì?

掉队 (diàoduì) nghĩa là tụt lại phía sau (động từ).

掉队 đọc thế nào?

掉队 đọc là diàoduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掉队 thế nào?

Ví dụ: 爬山的时候,有一个同学掉队了。 (Pá shān de shíhou, yǒu yí ge tóngxué diàoduì le.) nghĩa là: Lúc leo núi, có một bạn học bị tụt lại phía sau.

掉队 thuộc cấp HSK mấy?

掉队 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.