远 đọc là yuǎn, thuộc bộ 162 (辵), gồm 7 nét.
远
yuǎn
Bộ thủ 162 (辵)7 nét
Phân rã chữ 远
⿺辶元
Mẹo nhớ chữ 远
CẦN DUYỆT
远 — 辶 (đi) + 元: đường đi dài → xa (远) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
远 — 辶 (đi) + 元: đường đi dài → xa (远) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 远 (thứ tự nét)
远… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: viễn
Từ vựng có chữ 远
- 远 yuǎn – xa
- 久远 jiǔyuǎn – xa xưa, lâu đời
- 偏远 piānyuǎn – xa xôi
- 永远 yǒngyuǎn – mãi mãi, vĩnh viễn
- 深远 shēnyuǎn – sâu xa, lâu dài
- 疏远 shūyuǎn – xa cách
- 跳远 tiàoyuǎn – nhảy xa
- 边远 biānyuǎn – xa xôi, hẻo lánh
- 远处 yuǎnchù – nơi xa
- 远方 yuǎnfāng – phương xa
- 远离 yuǎnlí – xa rời, tránh xa
- 远程 yuǎnchéng – từ xa
- 远见 yuǎnjiàn – tầm nhìn xa
- 遥远 yáoyuǎn – xa xôi
- 长远 chángyuǎn – lâu dài, dài hạn
- 望远镜 wàngyuǎnjìng – kính viễn vọng, ống nhòm
- 绕远儿 ràoyuǎnr – đi đường vòng xa
- 任重道远 rènzhòngdàoyuǎn – nhiệm vụ nặng đường xa
- 敬而远之 jìng'éryuǎnzhī – kính nhi viễn chi
- 源远流长 yuányuǎnliúcháng – lịch sử lâu đời
- 远近闻名 yuǎnjìnwénmíng – nổi tiếng gần xa
HT-07