疏远 đọc là shūyuǎn, nghĩa là xa cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
疏远
shūyuǎn
xa cách
tính từ, động từ

Ví dụ với 疏远

毕业后联系少了,我们慢慢疏远了。
Bìyè hòu liánxì shǎo le, wǒmen mànmàn shūyuǎn le.
Sau khi tốt nghiệp ít liên lạc, chúng tôi dần dần xa cách.
他总是批评别人,同事们都疏远他。
Tā zǒngshì pīpíng biérén, tóngshìmen dōu shūyuǎn tā.
Anh ta lúc nào cũng phê bình người khác, đồng nghiệp đều xa lánh anh ta.

Cách viết 疏远 (thứ tự nét)

疏… nét
远… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 疏远

疏远 tiếng Trung là gì?

疏远 (shūyuǎn) nghĩa là xa cách (tính từ, động từ).

疏远 đọc thế nào?

疏远 đọc là shūyuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 疏远 thế nào?

Ví dụ: 毕业后联系少了,我们慢慢疏远了。 (Bìyè hòu liánxì shǎo le, wǒmen mànmàn shūyuǎn le.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp ít liên lạc, chúng tôi dần dần xa cách.

疏远 thuộc cấp HSK mấy?

疏远 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.