长远 đọc là chángyuǎn, nghĩa là lâu dài, dài hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
长远
chángyuǎn
lâu dài, dài hạn
tính từ
Ví dụ với 长远
我们要考虑长远的发展。
Wǒmen yào kǎolǜ chángyuǎn de fāzhǎn.
Chúng ta phải cân nhắc sự phát triển lâu dài.
Lưu ý khi dùng
Nhìn xa, về sau: 长远打算 (tính chuyện lâu dài), 长远利益; khác 长久 (kéo dài lâu).
Cách viết 长远 (thứ tự nét)
长… nét
远… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 长远
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 长 | cháng | 长 | 4 |
| 远 | yuǎn | 辶 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 长远
长远 tiếng Trung là gì?
长远 (chángyuǎn) nghĩa là lâu dài, dài hạn (tính từ).
长远 đọc thế nào?
长远 đọc là chángyuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长远 thế nào?
Ví dụ: 我们要考虑长远的发展。 (Wǒmen yào kǎolǜ chángyuǎn de fāzhǎn.) nghĩa là: Chúng ta phải cân nhắc sự phát triển lâu dài.
长远 thuộc cấp HSK mấy?
长远 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet