长久 đọc là chángjiǔ, nghĩa là lâu dài, bền lâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
长久
chángjiǔ
lâu dài, bền lâu
tính từ
Ví dụ với 长久
这不是长久的办法。
Zhè bú shì chángjiǔ de bànfǎ.
Đây không phải là cách lâu dài.
Lưu ý khi dùng
Kéo dài, bền: 长久之计 (kế lâu dài), 长久以来 (từ lâu nay); khác 永远 (mãi mãi).
Cách viết 长久 (thứ tự nét)
长… nét
久… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 长久
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 长 | cháng | 长 | 4 |
| 久 | jiǔ | 丿 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 长久
长久 tiếng Trung là gì?
长久 (chángjiǔ) nghĩa là lâu dài, bền lâu (tính từ).
长久 đọc thế nào?
长久 đọc là chángjiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 长久 thế nào?
Ví dụ: 这不是长久的办法。 (Zhè bú shì chángjiǔ de bànfǎ.) nghĩa là: Đây không phải là cách lâu dài.
长久 thuộc cấp HSK mấy?
长久 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet