跳远 đọc là tiàoyuǎn, nghĩa là nhảy xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
跳远
tiàoyuǎn
nhảy xa
động từ
Ví dụ với 跳远
他跳远跳了五米。
Tā tiàoyuǎn tiào le wǔ mǐ.
Cậu ấy nhảy xa được năm mét.
Cách viết 跳远 (thứ tự nét)
跳… nét
远… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 跳远
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 跳 | tiào | 足 | 13 |
| 远 | yuǎn | 辶 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 跳远
跳远 tiếng Trung là gì?
跳远 (tiàoyuǎn) nghĩa là nhảy xa (động từ).
跳远 đọc thế nào?
跳远 đọc là tiàoyuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跳远 thế nào?
Ví dụ: 他跳远跳了五米。 (Tā tiàoyuǎn tiào le wǔ mǐ.) nghĩa là: Cậu ấy nhảy xa được năm mét.
跳远 thuộc cấp HSK mấy?
跳远 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet