获 đọc là huò, thuộc bộ 140 (艸), gồm 10 nét.
获
huò
Bộ thủ 140 (艸)10 nét
Phân rã chữ 获
⿱艹犾
Cách viết 获 (thứ tự nét)
获… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 获
- 获 huò – giành được, đạt được (văn viết)
- 俘获 fúhuò – bắt giữ
- 捕获 bǔhuò – bắt được
- 收获 shōuhuò – thu hoạch; thành quả
- 查获 cháhuò – phát hiện và bắt giữ
- 荣获 rónghuò – vinh dự giành được
- 获取 huòqǔ – lấy được, thu được (thông tin)
- 获奖 huòjiǎng – đoạt giải, được giải thưởng
- 获得 huòdé – giành được, đạt được, nhận được
- 获悉 huòxī – được biết
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)