捕获 đọc là bǔhuò, nghĩa là bắt được. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
捕获
bǔhuò
bắt được
động từ

Ví dụ với 捕获

渔民们这次出海捕获了不少鱼。
Yúmínmen zhè cì chū hǎi bǔhuò le bù shǎo yú.
Lần ra khơi này ngư dân đánh bắt được không ít cá.
红外相机捕获到了熊猫活动的珍贵画面。
Hóngwài xiàngjī bǔhuò dào le xióngmāo huódòng de zhēnguì huàmiàn.
Máy ảnh hồng ngoại đã bắt được những hình ảnh quý giá về hoạt động của gấu trúc.

Cách viết 捕获 (thứ tự nét)

捕… nét
获… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 捕获

捕获 tiếng Trung là gì?

捕获 (bǔhuò) nghĩa là bắt được (động từ).

捕获 đọc thế nào?

捕获 đọc là bǔhuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捕获 thế nào?

Ví dụ: 渔民们这次出海捕获了不少鱼。 (Yúmínmen zhè cì chū hǎi bǔhuò le bù shǎo yú.) nghĩa là: Lần ra khơi này ngư dân đánh bắt được không ít cá.

捕获 thuộc cấp HSK mấy?

捕获 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.