获取 đọc là huòqǔ, nghĩa là lấy được, thu được (thông tin). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
获取
huòqǔ
lấy được, thu được (thông tin)
động từ

Ví dụ với 获取

你可以在手机上获取信息。
Nǐ kěyǐ zài shǒujī shang huòqǔ xìnxī.
Bạn có thể lấy thông tin trên điện thoại.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với thông tin, dữ liệu, lợi ích; trang trọng hơn 得到.

Cách viết 获取 (thứ tự nét)

获… nét
取… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 获取

ChữPinyinBộ thủSố nét
获huò艹10
取qǔ又8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 获取

获取 tiếng Trung là gì?

获取 (huòqǔ) nghĩa là lấy được, thu được (thông tin) (động từ).

获取 đọc thế nào?

获取 đọc là huòqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 获取 thế nào?

Ví dụ: 你可以在手机上获取信息。 (Nǐ kěyǐ zài shǒujī shang huòqǔ xìnxī.) nghĩa là: Bạn có thể lấy thông tin trên điện thoại.

获取 thuộc cấp HSK mấy?

获取 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet