获悉 đọc là huòxī, nghĩa là được biết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
获悉
huòxī
được biết
động từ
Ví dụ với 获悉
公司获悉新产品已通过检测,大家都很高兴。
Gōngsī huòxī xīn chǎnpǐn yǐ tōngguò jiǎncè, dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Công ty được biết sản phẩm mới đã qua kiểm định, mọi người đều rất vui.
老师获悉他生病住院,马上赶到医院看望他。
Lǎoshī huòxī tā shēng bìng zhù yuàn, mǎshàng gǎndào yīyuàn kànwàng tā.
Thầy giáo được biết cậu ấy ốm phải nhập viện, liền vội đến bệnh viện thăm cậu ấy.
Cách viết 获悉 (thứ tự nét)
获… nét
悉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 获悉
获悉 tiếng Trung là gì?
获悉 (huòxī) nghĩa là được biết (động từ).
获悉 đọc thế nào?
获悉 đọc là huòxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 获悉 thế nào?
Ví dụ: 公司获悉新产品已通过检测,大家都很高兴。 (Gōngsī huòxī xīn chǎnpǐn yǐ tōngguò jiǎncè, dàjiā dōu hěn gāoxìng.) nghĩa là: Công ty được biết sản phẩm mới đã qua kiểm định, mọi người đều rất vui.
获悉 thuộc cấp HSK mấy?
获悉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.