获 đọc là huò, nghĩa là giành được, đạt được (văn viết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
获
huò
giành được, đạt được (văn viết)
động từBộ thủ 艹10 nét
Ví dụ với 获
我们队在比赛中获第一名。
Wǒmen duì zài bǐsài zhōng huò dì yī míng.
Đội chúng tôi giành hạng nhất trong cuộc thi.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình trong khẩu ngữ; thường nằm trong từ ghép 获得, 获奖, 获取, 收获.
Cách viết 获 (thứ tự nét)
获… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 获
获 tiếng Trung là gì?
获 (huò) nghĩa là giành được, đạt được (văn viết) (động từ).
获 đọc thế nào?
获 đọc là huò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 获 thế nào?
Ví dụ: 我们队在比赛中获第一名。 (Wǒmen duì zài bǐsài zhōng huò dì yī míng.) nghĩa là: Đội chúng tôi giành hạng nhất trong cuộc thi.
获 thuộc cấp HSK mấy?
获 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet