俘获 đọc là fúhuò, nghĩa là bắt giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
俘获
fúhuò
bắt giữ
động từ
Cách viết 俘获 (thứ tự nét)
俘… nét
获… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 俘获
俘获 tiếng Trung là gì?
俘获 (fúhuò) nghĩa là bắt giữ (động từ).
俘获 đọc thế nào?
俘获 đọc là fúhuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
俘获 thuộc cấp HSK mấy?
俘获 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet