查获 đọc là cháhuò, nghĩa là phát hiện và bắt giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
查获
cháhuò
phát hiện và bắt giữ
động từ

Ví dụ với 查获

海关在一个行李箱里查获了几瓶没申报的酒。
Hǎiguān zài yí gè xínglǐxiāng li cháhuò le jǐ píng méi shēnbào de jiǔ.
Hải quan phát hiện và thu giữ vài chai rượu chưa khai báo trong một chiếc vali.
警方在仓库里查获了一批假冒的运动鞋。
Jǐngfāng zài cāngkù li cháhuò le yì pī jiǎmào de yùndòngxié.
Cảnh sát phát hiện và thu giữ một lô giày thể thao giả trong nhà kho.

Cách viết 查获 (thứ tự nét)

查… nét
获… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 查获

查获 tiếng Trung là gì?

查获 (cháhuò) nghĩa là phát hiện và bắt giữ (động từ).

查获 đọc thế nào?

查获 đọc là cháhuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 查获 thế nào?

Ví dụ: 海关在一个行李箱里查获了几瓶没申报的酒。 (Hǎiguān zài yí gè xínglǐxiāng li cháhuò le jǐ píng méi shēnbào de jiǔ.) nghĩa là: Hải quan phát hiện và thu giữ vài chai rượu chưa khai báo trong một chiếc vali.

查获 thuộc cấp HSK mấy?

查获 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.