收获 đọc là shōuhuò, nghĩa là thu hoạch; thành quả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
收获
shōuhuò
thu hoạch; thành quả
động từ; danh từ

Ví dụ với 收获

这次旅行我收获很大。
Zhè cì lǚxíng wǒ shōuhuò hěn dà.
Chuyến đi này tôi thu hoạch được rất nhiều.

Lưu ý khi dùng

Thu hoạch mùa màng hoặc thu được kinh nghiệm, kiến thức: 收获很大.

Cách viết 收获 (thứ tự nét)

收… nét
获… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 收获

ChữPinyinBộ thủSố nét
收shōu攵6
获huò艹10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 收获

收获 tiếng Trung là gì?

收获 (shōuhuò) nghĩa là thu hoạch; thành quả (động từ; danh từ).

收获 đọc thế nào?

收获 đọc là shōuhuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 收获 thế nào?

Ví dụ: 这次旅行我收获很大。 (Zhè cì lǚxíng wǒ shōuhuò hěn dà.) nghĩa là: Chuyến đi này tôi thu hoạch được rất nhiều.

收获 thuộc cấp HSK mấy?

收获 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet