章 đọc là zhāng, thuộc bộ 180 (音), gồm 11 nét.
章
zhāng
Bộ thủ 180 (音)11 nét
Phân rã chữ 章
⿱音十
Cách viết 章 (thứ tự nét)
章… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 章
- 章 zhāng – chương, con dấu
- 勋章 xūnzhāng – huân chương
- 印章 yìnzhāng – con dấu
- 文章 wénzhāng – bài viết; bài văn
- 章程 zhāngchéng – điều lệ
- 规章 guīzhāng – quy chế, điều lệ
- 违章 wéizhāng – vi phạm quy định
- 出口成章 chūkǒuchéngzhāng – ăn nói văn hoa
- 断章取义 duànzhāngqǔyì – trích câu cắt xén ý
- 杂乱无章 záluànwúzhāng – lộn xộn
- 顺理成章 shùnlǐchéngzhāng – thuận lý thành chương
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)