断章取义 đọc là duànzhāngqǔyì, nghĩa là trích câu cắt xén ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
断章取义
duànzhāngqǔyì
trích câu cắt xén ý

Ví dụ với 断章取义

请不要断章取义,要看完整的上下文。
Qǐng bú yào duànzhāngqǔyì, yào kàn wánzhěng de shàngxiàwén.
Xin đừng trích dẫn cắt xén, hãy xem toàn bộ ngữ cảnh.
记者断章取义地引用了他的话,造成了误会。
Jìzhě duànzhāngqǔyì de yǐnyòng le tā de huà, zàochéng le wùhuì.
Phóng viên đã trích dẫn lời anh ấy theo kiểu cắt xén, gây ra hiểu lầm.

Cách viết 断章取义 (thứ tự nét)

断… nét
章… nét
取… nét
义… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 断章取义

断章取义 tiếng Trung là gì?

断章取义 (duànzhāngqǔyì) nghĩa là trích câu cắt xén ý.

断章取义 đọc thế nào?

断章取义 đọc là duànzhāngqǔyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 断章取义 thế nào?

Ví dụ: 请不要断章取义,要看完整的上下文。 (Qǐng bú yào duànzhāngqǔyì, yào kàn wánzhěng de shàngxiàwén.) nghĩa là: Xin đừng trích dẫn cắt xén, hãy xem toàn bộ ngữ cảnh.

断章取义 thuộc cấp HSK mấy?

断章取义 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.