章 đọc là zhāng, nghĩa là chương, con dấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
章
zhāng
chương, con dấu

Hán Việt: chương

danh từBộ thủ 立11 nét

Ví dụ với 章

这本书一共十章。
Zhè běn shū yígòng shí zhāng.
Cuốn sách này có tổng cộng mười chương.
请在文件上盖章。
Qǐng zài wénjiàn shàng gàizhāng.
Xin đóng dấu lên văn bản.

Cách viết 章 (thứ tự nét)

章… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 章

章 tiếng Trung là gì?

章 (zhāng) nghĩa là chương, con dấu (danh từ).

章 đọc thế nào?

章 đọc là zhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 章 thế nào?

Ví dụ: 这本书一共十章。 (Zhè běn shū yígòng shí zhāng.) nghĩa là: Cuốn sách này có tổng cộng mười chương.

章 thuộc cấp HSK mấy?

章 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.