杂乱无章 đọc là záluànwúzhāng, nghĩa là lộn xộn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
杂乱无章
záluànwúzhāng
lộn xộn
thành ngữ

Ví dụ với 杂乱无章

他的房间杂乱无章,找东西要花很长时间。
Tā de fángjiān záluànwúzhāng, zhǎo dōngxi yào huā hěn cháng shíjiān.
Phòng anh ấy lộn xộn, tìm đồ phải mất rất nhiều thời gian.
文章写得杂乱无章,读者看不明白。
Wénzhāng xiě de záluànwúzhāng, dúzhě kàn bu míngbai.
Bài viết lộn xộn, thiếu mạch lạc, người đọc không hiểu.

Cách viết 杂乱无章 (thứ tự nét)

杂… nét
乱… nét
无… nét
章… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 杂乱无章

杂乱无章 tiếng Trung là gì?

杂乱无章 (záluànwúzhāng) nghĩa là lộn xộn (thành ngữ).

杂乱无章 đọc thế nào?

杂乱无章 đọc là záluànwúzhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 杂乱无章 thế nào?

Ví dụ: 他的房间杂乱无章,找东西要花很长时间。 (Tā de fángjiān záluànwúzhāng, zhǎo dōngxi yào huā hěn cháng shíjiān.) nghĩa là: Phòng anh ấy lộn xộn, tìm đồ phải mất rất nhiều thời gian.

杂乱无章 thuộc cấp HSK mấy?

杂乱无章 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.