温 đọc là wēn, thuộc bộ 85 (水), gồm 13 nét.
温
wēn
Bộ thủ 85 (水)13 nét
Phân rã chữ 温
⿰氵昷
Cách viết 温 (thứ tự nét)
温… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 温
- 低温 dīwēn – nhiệt độ thấp
- 体温 tǐwēn – thân nhiệt
- 升温 shēngwēn – nóng lên, tăng nhiệt độ
- 常温 chángwēn – nhiệt độ thường
- 气温 qìwēn – nhiệt độ không khí
- 温习 wēnxí – ôn tập
- 温和 wēnhé – ôn hòa, dịu nhẹ
- 温室 wēnshì – nhà kính
- 温差 wēnchā – chênh lệch nhiệt độ
- 温带 wēndài – ôn đới
- 温度 wēndù – nhiệt độ
- 温暖 wēnnuǎn – ấm áp
- 温柔 wēnróu – dịu dàng
- 温泉 wēnquán – suối nước nóng
- 温馨 wēnxīn – ấm áp
- 降温 jiàngwēn – hạ nhiệt, trời trở lạnh
- 高温 gāowēn – nhiệt độ cao, nắng nóng
- 温度计 wēndùjì – nhiệt kế
HT-07