温差 đọc là wēnchā, nghĩa là chênh lệch nhiệt độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
温差
wēnchā
chênh lệch nhiệt độ
danh từ
Ví dụ với 温差
沙漠里白天和晚上的温差很大。
Shāmò li báitiān hé wǎnshang de wēnchā hěn dà.
Ở sa mạc, chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn.
秋天早晚温差大,出门要多带件衣服。
Qiūtiān zǎowǎn wēnchā dà, chū mén yào duō dài jiàn yīfu.
Mùa thu sáng tối chênh lệch nhiệt độ lớn, ra ngoài nên mang thêm áo.
Cách viết 温差 (thứ tự nét)
温… nét
差… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 温差
温差 tiếng Trung là gì?
温差 (wēnchā) nghĩa là chênh lệch nhiệt độ (danh từ).
温差 đọc thế nào?
温差 đọc là wēnchā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 温差 thế nào?
Ví dụ: 沙漠里白天和晚上的温差很大。 (Shāmò li báitiān hé wǎnshang de wēnchā hěn dà.) nghĩa là: Ở sa mạc, chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn.
温差 thuộc cấp HSK mấy?
温差 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.