温馨 đọc là wēnxīn, nghĩa là ấm áp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
温馨
wēnxīn
ấm áp
tính từ

Ví dụ với 温馨

房间布置得很温馨。
Fángjiān bùzhì de hěn wēnxīn.
Căn phòng được bày trí rất ấm cúng.
一家人围坐在一起吃饭,气氛很温馨。
Yì jiā rén wéizuò zài yìqǐ chī fàn, qìfēn hěn wēnxīn.
Cả nhà quây quần ăn cơm, không khí rất ấm cúng.

Cách viết 温馨 (thứ tự nét)

温… nét
馨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 温馨

温馨 tiếng Trung là gì?

温馨 (wēnxīn) nghĩa là ấm áp (tính từ).

温馨 đọc thế nào?

温馨 đọc là wēnxīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 温馨 thế nào?

Ví dụ: 房间布置得很温馨。 (Fángjiān bùzhì de hěn wēnxīn.) nghĩa là: Căn phòng được bày trí rất ấm cúng.

温馨 thuộc cấp HSK mấy?

温馨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.