低温 đọc là dīwēn, nghĩa là nhiệt độ thấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
低温
dīwēn
nhiệt độ thấp
danh từ
Ví dụ với 低温
低温天气要多穿衣服。
Dīwēn tiānqì yào duō chuān yīfu.
Trời lạnh phải mặc nhiều quần áo.
Lưu ý khi dùng
Dùng trong dự báo thời tiết, bảo quản: 低温天气, 低温保存 (bảo quản lạnh), 低温预警; đối lập 高温.
Cách viết 低温 (thứ tự nét)
低… nét
温… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 低温
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 低 | dī | 亻 | 7 |
| 温 | wēn | 氵 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 低温
低温 tiếng Trung là gì?
低温 (dīwēn) nghĩa là nhiệt độ thấp (danh từ).
低温 đọc thế nào?
低温 đọc là dīwēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 低温 thế nào?
Ví dụ: 低温天气要多穿衣服。 (Dīwēn tiānqì yào duō chuān yīfu.) nghĩa là: Trời lạnh phải mặc nhiều quần áo.
低温 thuộc cấp HSK mấy?
低温 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet