常温 đọc là chángwēn, nghĩa là nhiệt độ thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
常温
chángwēn
nhiệt độ thường

Hán Việt: thường ôn

danh từ

Ví dụ với 常温

这种牛奶可以常温保存。
Zhè zhǒng niúnǎi kěyǐ chángwēn bǎocún.
Loại sữa này có thể bảo quản ở nhiệt độ thường.
请放在常温下。
Qǐng fàng zài chángwēn xià.
Xin để ở nhiệt độ thường.

Cách viết 常温 (thứ tự nét)

常… nét
温… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 常温

ChữPinyinBộ thủSố nét
常cháng巾11
温wēn氵12

Hỏi nhanh về 常温

常温 tiếng Trung là gì?

常温 (chángwēn) nghĩa là nhiệt độ thường (danh từ).

常温 đọc thế nào?

常温 đọc là chángwēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 常温 thế nào?

Ví dụ: 这种牛奶可以常温保存。 (Zhè zhǒng niúnǎi kěyǐ chángwēn bǎocún.) nghĩa là: Loại sữa này có thể bảo quản ở nhiệt độ thường.

常温 thuộc cấp HSK mấy?

常温 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.