降温 đọc là jiàngwēn, nghĩa là hạ nhiệt, trời trở lạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
降温
jiàngwēn
hạ nhiệt, trời trở lạnh
động từ

Ví dụ với 降温

明天有雨,还会降温。
Míngtiān yǒu yǔ, hái huì jiàngwēn.
Ngày mai có mưa, còn trở lạnh nữa.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp; dự báo thời tiết hay nói 大幅降温 (hạ nhiệt mạnh).

Cách viết 降温 (thứ tự nét)

降… nét
温… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 降温

ChữPinyinBộ thủSố nét
降jiàng阝8
温wēn氵12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 降温

降温 tiếng Trung là gì?

降温 (jiàngwēn) nghĩa là hạ nhiệt, trời trở lạnh (động từ).

降温 đọc thế nào?

降温 đọc là jiàngwēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 降温 thế nào?

Ví dụ: 明天有雨,还会降温。 (Míngtiān yǒu yǔ, hái huì jiàngwēn.) nghĩa là: Ngày mai có mưa, còn trở lạnh nữa.

降温 thuộc cấp HSK mấy?

降温 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet