油 đọc là yóu, thuộc bộ 85 (水), gồm 8 nét.

油
yóu
Bộ thủ 85 (水)8 nét

Phân rã chữ 油

⿰氵由

Mẹo nhớ chữ 油

CẦN DUYỆT
油 — bộ 氵 (chất lỏng) + 由: chất lỏng chiết ra → dầu (油) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 油 (thứ tự nét)

油… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 油

HT-07