加油站 đọc là jiāyóuzhàn, nghĩa là trạm xăng, cây xăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
加油站
jiāyóuzhàn
trạm xăng, cây xăng
danh từ

Ví dụ với 加油站

前面有一个加油站。
Qiánmiàn yǒu yí ge jiāyóuzhàn.
Phía trước có một cây xăng.

Lưu ý khi dùng

加油 vừa là đổ xăng vừa là cổ vũ ("cố lên").

Cách viết 加油站 (thứ tự nét)

加… nét
油… nét
站… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 加油站

ChữPinyinBộ thủSố nét
加jiā力5
油yóu氵8
站zhàn立10

Từ liên quan

  • 汽车qìchē · ô tô

Hỏi nhanh về 加油站

加油站 tiếng Trung là gì?

加油站 (jiāyóuzhàn) nghĩa là trạm xăng, cây xăng (danh từ).

加油站 đọc thế nào?

加油站 đọc là jiāyóuzhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 加油站 thế nào?

Ví dụ: 前面有一个加油站。 (Qiánmiàn yǒu yí ge jiāyóuzhàn.) nghĩa là: Phía trước có một cây xăng.

加油站 thuộc cấp HSK mấy?

加油站 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet