油腻 đọc là yóunì, nghĩa là ngấy dầu mỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
油腻
yóunì
ngấy dầu mỡ
tính từ, danh từ
Ví dụ với 油腻
这道菜太油腻了,我只吃了几口。
Zhè dào cài tài yóunì le, wǒ zhǐ chī le jǐ kǒu.
Món này ngấy dầu mỡ quá, tôi chỉ ăn được vài miếng.
老年人最好少吃油腻的食物。
Lǎoniánrén zuìhǎo shǎo chī yóunì de shíwù.
Người cao tuổi tốt nhất nên ăn ít đồ nhiều dầu mỡ.
Cách viết 油腻 (thứ tự nét)
油… nét
腻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 油腻
油腻 tiếng Trung là gì?
油腻 (yóunì) nghĩa là ngấy dầu mỡ (tính từ, danh từ).
油腻 đọc thế nào?
油腻 đọc là yóunì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 油腻 thế nào?
Ví dụ: 这道菜太油腻了,我只吃了几口。 (Zhè dào cài tài yóunì le, wǒ zhǐ chī le jǐ kǒu.) nghĩa là: Món này ngấy dầu mỡ quá, tôi chỉ ăn được vài miếng.
油腻 thuộc cấp HSK mấy?
油腻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.